捐
quyên
- juānHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từquyên góp例: 她把一个月的工资都捐给了灾区。 – Cô ấy quyên góp toàn bộ một tháng lương cho vùng bị thiên tai.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捐
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 捐
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.