按
án
- ànHSK3động từ / giới từấn, bấm; theo, dựa theo例: 你按我说的做就行了。 – Bạn cứ làm theo lời tôi nói là được.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
按
àn
án
ấn, bấm; theo, dựa theo
扌 tay, động tác tay + 安
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 案 | àn án | đáp án Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 答案 dá'àn · đáp án | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 按
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt | HSK4 |