手

thủ
  1. shǒuHSK1danh từ
    tay
    例: 吃饭前要洗手。 – Trước khi ăn phải rửa tay.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shǒu
thủ
tay
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Chữ hình cận
形近字
👀 手 / 毛: 手: nét sổ móc sang TRÁI. 毛: nét cuối cong móc sang PHẢI.
Trong từ 手

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)HSK4
首shǒu
thủ
bài (lượng từ cho thơ, bài hát); đầu, đứng đầuHSK4

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

收shōu
thu
nhậnHSK2
受shòu
thụ
nhận, được; chịu, bịHSK3
瘦shòu
sấu
gầyHSK5