摆
bãi
- bǎiHSK4động từphồn thể 擺bày, đặt, sắp xếp例: 他在桌上摆了很多书。 – Anh ấy bày rất nhiều sách trên bàn.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
摆
bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếp
扌 tay, động tác tay + 罢
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 摆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 百 | bǎi bách | trăm | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.