挖
oạt
- wāHSK6động từđào; (bóng) lôi kéo (người tài)例: 孩子们在沙滩上挖了一个大坑。 – Bọn trẻ đào một cái hố to trên bãi cát.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挖
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 挖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.