拖
tha
- tuōHSK6động từkéo; lê; kéo dài, trì hoãn例: 这件事不能再拖了,今天就得解决。 – Việc này không thể kéo dài thêm nữa, hôm nay phải giải quyết.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拖
tuō
tha
kéo; lê; kéo dài, trì hoãn
扌 tay, động tác tay + 㐌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 施 | shī thi | sách lược, chính sách, biện pháp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 方 vuông, hướng | 措施 cuòshī · sách lược, chính sách, biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.