撵
niện
- niǎnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 攆đuổi; xua đuổi; (phương ngữ) đuổi theo例: 他把门口的小狗撵走了。 – Anh ấy đuổi con chó nhỏ ở cửa đi.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 撵
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.