掷
trịch
- zhìHSK7–9投掷: ném; phóng例: 请不要向动物投掷食物。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掷
zhì
trịch
扌 tay, động tác tay + 郑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 郑 | zhèng trịnh | trịnh trọng; nghiêm túc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郑重 zhèngzhòng · trịnh trọng; nghiêm túc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.