撑
chống
- chēngHSK6động từphồn thể 撐chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng例: 外面下雨了,她撑着伞走了出去。 – Bên ngoài trời mưa, cô ấy giương ô bước ra ngoài.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撑
chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
扌 tay, động tác tay + 掌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掌 | zhǎng chưởng | vỗ tay | 鼓掌 gǔzhǎng · vỗ tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 撑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 称 | chēng xưng | gọi là | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.