排
bài
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.páiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4danh từ / lượng từhàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)例: 我们坐在第一排。 – Chúng tôi ngồi ở hàng đầu tiên.
- 2.páiHSK4 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4động từxếp, sắp xếp; xếp hàng例: 大家排好队,一个一个来。 – Mọi người xếp hàng ngay ngắn, từng người một.
8
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
排
pái
bài
hàng; dãy (lượng từ cho hàng ghế, hàng cây…)
扌 tay, động tác tay + 非
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | 非常 fēicháng · rất, cực kỳ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 啡 | fēi phê | cà phê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咖啡 kāfēi · cà phê | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辈 | bèi bối | thế hệ, lứa; vai vế (trong họ hàng) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe | 一辈子 yībèizi · một đời người | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罪 | zuì tội | tội; tội lỗi; (bóng) khổ sở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 罒 lưới | 犯罪 fànzuì · phạm tội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匪 | fěi phỉ | thổ phỉ; giặc cướp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匚 cái hộp | 土匪 tǔfěi · thổ phỉ; giặc cướp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绯 | fēi phi | scandal tình ái; tin đồn tình cảm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi | 绯闻 fēiwén · scandal tình ái; tin đồn tình cảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诽 | fěi phỉ | phỉ báng; vu khống, bôi nhọ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 诽谤 fěibàng · phỉ báng; vu khống, bôi nhọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徘 | pái bồi | đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 徘徊 páihuái · đi đi lại lại; do dự; dao động (số liệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 排
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 牌 | pái bài | biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.