揣
suy
- chuāiHSK7–9động từnhét, cất (vào túi, trong ngực áo)例: 他把信揣在怀里,急急忙忙地出了门。 – Anh ấy nhét lá thư vào trong ngực áo, vội vã ra khỏi nhà.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
揣
chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
扌 tay, động tác tay + 耑
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 端 | duān đoan | bưng; bê (bằng tay) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 立 đứng | 高端 gāoduān · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 揣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 踹 | chuài soại | đạp; đá (bằng gót, lòng bàn chân) | HSK7-9 |