投
đầu
- tóuHSK4động từném; bỏ (vào); gửi例: 别忘了把这封信投进邮箱里。 – Đừng quên bỏ lá thư này vào hòm thư.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
投
tóu
đầu
ném; bỏ (vào); gửi
扌 tay, động tác tay + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 没 | méi một | không có, chưa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 没事 méishì · không sao; không có gì; rảnh rỗi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 投
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 头 | tóu đầu | đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn) | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.