披
phi
- pīHSK5động từkhoác例: 他披上了一件外套。 – Anh ấy khoác lên một chiếc áo khoác.
9
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
披
pī
phi
khoác
扌 tay, động tác tay + 皮
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 皮 | pí bì | da; vỏ | 皮包 píbāo · túi da, cặp da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 破 | pò phá | rách, vỡ, hỏng; làm vỡ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá | 打破 dǎpò · làm vỡ; phá (kỷ lục) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 被 | bèi bị | bị, được (giới từ bị động) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần | 被子 bèizi · chăn, mền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彼 | bǐ bỉ | lẫn nhau, với nhau, đôi bên Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 彳 bước đi | 彼此 bǐcǐ · lẫn nhau, với nhau, đôi bên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玻 | bō pha | thủy tinh Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 王 ngọc, đá quý | 玻璃 bōli · thủy tinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 波 | bō ba | dao động; biến động (lên xuống) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 波动 bōdòng · dao động; biến động (lên xuống) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坡 | pō pha | dốc; con dốc Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 山坡 shānpō · sườn núi; sườn đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疲 | pí bì | mệt mỏi; rã rời Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 疒 bệnh | 疲惫 píbèi · mệt mỏi; rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 颇 | pō pha | khá; rất Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 颇 pō · khá; rất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 披
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.