HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

批

phê
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    pīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    phê duyệt; phê bình, chỉ trích
    例: 经理已经批了我的假。 – Giám đốc đã duyệt cho tôi nghỉ phép.
  2. 2.
    pīHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từ
    lô, đợt, tốp (lượng từ)
    例: 超市新进了一批货。 – Siêu thị vừa nhập về một lô hàng mới.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

批
pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
扌 tay, động tác tay + 比
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
比bǐ
tỷ
so sánh比如
bǐrú · ví dụ như
Đồng thanh bàng
同声旁
庇bì
tí
bao che; che giấu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
包庇
bāobì · bao che; che giấu
Đồng thanh bàng
同声旁
屁pì
thí
mông; đít; phần đuôi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
屁股
pìgu · mông; đít; phần đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
皆jiē
giai
đều; tất cả (văn viết)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 白 trắng
皆大欢喜
jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
昆kūn
côn
côn trùng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian
昆虫
kūnchóng · côn trùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 批

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

披pī
phi
khoácHSK5
劈pī
phách
bổ; chẻ; (sét) đánhHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

皮pí
bì
da; vỏHSK3
匹pǐ
thất
con (lượng từ cho ngựa)HSK5
脾pí
tỳ
lá lách; tỳHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác