批
phê
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.pīHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphê duyệt; phê bình, chỉ trích例: 经理已经批了我的假。 – Giám đốc đã duyệt cho tôi nghỉ phép.
- 2.pīHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025lượng từlô, đợt, tốp (lượng từ)例: 超市新进了一批货。 – Siêu thị vừa nhập về một lô hàng mới.
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
批
pī
phê
phê duyệt; phê bình, chỉ trích
扌 tay, động tác tay + 比
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 比 | bǐ tỷ | so sánh | 比如 bǐrú · ví dụ như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 庇 | bì tí | bao che; che giấu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 包庇 bāobì · bao che; che giấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屁 | pì thí | mông; đít; phần đuôi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 屁股 pìgu · mông; đít; phần đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皆 | jiē giai | đều; tất cả (văn viết) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 白 trắng | 皆大欢喜 jiēdàhuānxǐ · ai nấy đều vui vẻ, hài lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 批
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.