掺
sam
- chānHSK7–9động từphồn thể 摻pha; trộn lẫn例: 这酒里掺了水,一点味道都没有。 – Rượu này bị pha nước, chẳng có chút mùi vị gì.
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
掺
chān
sam
pha; trộn lẫn
扌 tay, động tác tay + 参
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 参 | cān tham | tham quan | 参观 cānguān · tham quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惨 | cǎn thảm | thảm; thê thảm; nặng nề Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm | 悲惨 bēicǎn · bi thảm; thê thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 渗 | shèn sấm | thấm; rỉ ra Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 渗透 shèntòu · thẩm thấu; ngấm vào; (nghĩa bóng) len lỏi, thâm nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 掺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 搀 | chān sam | dìu; đỡ; pha trộn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.