拘
câu
- jūHSK7–9拘留: tạm giữ; tạm giam例: 他因酒后驾车被拘留了十天。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拘
jū
câu
扌 tay, động tác tay + 句
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 拘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.