撬
khiêu
- qiàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từcạy; nạy; bẩy例: 小偷撬开了门锁,偷走了电脑。 – Tên trộm cạy khóa cửa, lấy mất chiếc máy tính.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
撬
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 撬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 翘 | qiào kiều | vểnh; cong lên; nhếch lên | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.