扩
khuyến
- kuòHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擴mở rộng; khuếch trương例: 这条马路要从四车道扩到八车道。 – Con đường này sẽ được mở rộng từ bốn làn xe lên tám làn.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扩
kuò
khuyến
mở rộng; khuếch trương
扌 tay, động tác tay + 广
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 广 | guǎng quảng | rộng; nhiều, rộng rãi | 广场 guǎngchǎng · quảng trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矿 | kuàng khoáng | mỏ; khoáng sản Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 石 đá | 矿泉水 kuàngquánshuǐ · nước khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旷 | kuàng khoáng | trốn học; nghỉ học không phép Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旷课 kuàngkè · trốn học; nghỉ học không phép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扩
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 阔 | kuò khoát | rộng; giàu có, sang | HSK6 |