拨
bát
- bōHSK7–9động từphồn thể 撥gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp例: 她用手拨开额前的头发,笑了笑。 – Cô ấy lấy tay vén tóc trên trán, khẽ mỉm cười.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
拨
bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
扌 tay, động tác tay + 发
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 发 | fā phát | gửi; phát; phát ra | 出发 chūfā · xuất phát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拔 | bá bạt | nhổ; rút ra | 选拔 xuǎnbá · tuyển chọn (người giỏi) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 拔 / 拨: 拔 bên phải là 犮 (có chấm trên vai). 拨 bên phải là 发 (phát).
Trong từ 拨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 播 | bō bá | phát (sóng); gieo (hạt) | HSK6 |