挤
tễ
- jǐHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK5động từ / tính từphồn thể 擠chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt例: 早上的地铁太挤了,我差点儿上不去。 – Tàu điện ngầm buổi sáng đông quá, tôi suýt không lên được.
3
chữ dễ nhầm
20
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
挤
jǐ
tễ
chen, chen chúc; chật chội, đông nghịt
扌 tay, động tác tay + 齐
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 齐 | qí tề | đủ, đầy đủ; đều, ngay ngắn | 整齐 zhěngqí · gọn gàng, ngăn nắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 济 | jì tế | kinh tế Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước | 经济 jīngjì · kinh tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 剂量 jìliàng · liều lượng (thuốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 挤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 几 | jǐ kỷ | mấy | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (19)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 暨 | jì kỵ | và; cùng (văn viết, trang trọng); đến | HSK7-9 |
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ | HSK1 |
| 鸡 | jī kê | gà | HSK2 |
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ | HSK2 |
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột | HSK2 |
| 极 | jí cực | cực kỳ | HSK4 |
| 系 | jì hệ | buộc, thắt | HSK4 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ | HSK4 |
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | HSK4 |
| 寄 | jì ký | gửi | HSK4 |
| 集 | jí tập | tập (lượng từ cho phim, sách); tuyển tập; chợ phiên | HSK6 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích | HSK7-9 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | HSK7-9 |
| 即 | jí tức | tức là; chính là; ngay (lập tức) | HSK7-9 |
| 计 | jì kế | tính; tính toán; kế, mưu kế | HSK7-9 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét | HSK7-9 |
| 剂 | jì tễ | thuốc chế sẵn; chất (tẩy, xúc tác…); thang (thuốc) | HSK7-9 |
| 继 | jì kế | tiếp theo; nối tiếp; kế tục | HSK7-9 |
| 祭 | jì tế | cúng; tế; cúng tế | HSK7-9 |