扯
xả
- chěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từkéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man例: 别再扯你姐姐的头发了! – Đừng giật tóc chị con nữa!
5
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扯
chě
xả
kéo, giật; xé; tán gẫu, nói lan man
扌 tay, động tác tay + 止
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | 防止 fángzhǐ · phòng ngừa, ngăn chặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 址 | zhǐ chỉ | địa chỉ Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 地址 dìzhǐ · địa chỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 企 | qǐ xí | doanh nghiệp, xí nghiệp Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 人 người | 企业 qǐyè · doanh nghiệp, xí nghiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肯 | kěn khẳng | chịu; bằng lòng; sẵn lòng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肯定 kěndìng · khẳng định, công nhận; chắc chắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耻 | chǐ sỉ | vô liêm sỉ; trơ trẽn Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 耳 tai | 无耻 wúchǐ · vô liêm sỉ; trơ trẽn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扯
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.