搬
ban
- bānHSK3động từchuyển, dời例: 他搬家到北京了。 – Anh ấy đã chuyển nhà đến Bắc Kinh rồi.
1
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
搬
bān
ban
chuyển, dời
扌 tay, động tác tay + 般
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 搬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.