捧
bưng
- pěngHSK7–9động từbưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc例: 她双手捧着一大束鲜花走上台。 – Cô ấy hai tay ôm một bó hoa tươi lớn bước lên sân khấu.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捧
pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
扌 tay, động tác tay + 奉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棒 | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 棒球 bàngqiú · bóng chày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奉 | fèng phụng | cống hiến; dâng hiến | 奉献 fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.