Bộ Thủy 水 (氵)
nước
Bộ thứ 85 trong 214 bộ Khang Hy · 171 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ thủy thường viết thành 氵. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
Chính bộ / không thêm nét (1)
+ 1 nét (1)
+ 2 nét (4)
+ 3 nét (6)
+ 4 nét (14)
+ 5 nét (28)
- 河hé · hàsôngHSK2
- 油yóu · dudầu; mỡ; xăngHSK2
- 泳 · vịnhHSK3
- 治zhì · trịchữa (bệnh); cai trị, quản lýHSK4
- 法fǎ · pháppháp luật; phương pháp, cáchHSK4
- 泪lèi · lệnước mắtHSK4
- 泉quán · tuyềnsuối, mạch nướcHSK5
- 泛 · phiếmHSK5
- 泼pō · báthắt, tạt (nước)HSK5
- 沿yán · duyêndọc theo; theoHSK6
- 泡pào · phaongâm; pha (trà); bong bóng, bọtHSK6
- 波 · baHSK6
- 泥ní · nêbùn; đất bùnHSK6
- 沫 · mạtHSK7–9
- 沮 · trởHSK7–9
- 沸 · phíHSK7–9
- 沼 · chiểuHSK7–9
- 沽 · côHSK7–9
- 沾zhān · triêmdính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng kéHSK7–9
- 泄xiè · tiếtxả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)HSK7–9
- 泊 · bạcHSK7–9
- 泌 · bíHSK7–9
- 泞 · nínhHSK7–9
- 泣 · khấpHSK7–9
- 注zhù · chúrót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)HSK7–9
- 泰 · tháiHSK7–9
- 泻xiè · tảchảy xiết, đổ xuống; tiêu chảyHSK7–9
- 泽 · trạchHSK7–9
+ 6 nét (21)
- 洗xǐ · tẩyrửaHSK1
- 流liú · lưuchảyHSK2
- 活huó · hoạtsống; linh hoạt, sinh độngHSK3
- 派pài · pháicử, pháiHSK3
- 济 · tếHSK3
- 洲 · ChâuHSK4
- 浅qiǎn · thiểnnông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu)HSK4
- 测cè · trắcđo; kiểm tra; đoánHSK4
- 浓nóng · nùngnồng, đậmHSK4
- 洒sǎ · sáirắc, vẩy; làm đổ, làm vãiHSK5
- 洞dòng · độnglỗ, hangHSK5
- 洁 · khiếtHSK6
- 洋yáng · dươngTây; ngoại (nước ngoài); đại dươngHSK6
- 洪 · hồngHSK6
- 津 · tânHSK7–9
- 洽 · hiệpHSK7–9
- 浆 · tươngHSK7–9
- 浇jiāo · kiêutưới nướcHSK7–9
- 浊 · trọcHSK7–9
- 浏 · lưuHSK7–9
- 浑 · hồnHSK7–9
+ 7 nét (18)
- 海hǎi · hảibiểnHSK2
- 涨zhǎng · trướngtăng, lên (giá, nước)HSK5
- 浮fú · phùnổi; trôi nổiHSK6
- 涉 · thiệpHSK6
- 浩 · hạoHSK7–9
- 浪làng · lãngsóng; phóng túngHSK7–9
- 浴 · dụcHSK7–9
- 浸 · tẩmHSK7–9
- 涂tú · đồbôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)HSK7–9
- 消xiāo · tiêutan biến, tiêu tan; xóa bỏ; tiêu khiểnHSK7–9
- 涌yǒng · dũngtuôn ra, trào ra; ùa tớiHSK7–9
- 涕 · thếHSK7–9
- 涛 · đàoHSK7–9
- 涝lào · lạoúng; ngập úngHSK7–9
- 涡 · oaHSK7–9
- 涤 · địchHSK7–9
- 润rùn · nhuậnẩm, làm ẩm; bóng mượt; trau chuốt (câu chữ)HSK7–9
- 涩 · sápHSK7–9
+ 8 nét (21)
- 深shēn · thâmsâuHSK3
- 淡dàn · đạmnhạtHSK4
- 渐 · tiệmHSK4
- 液 · dịchHSK6
- 混hùn · hỗntrộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngàyHSK6
- 添tiān · thiêmthêm; tăng thêmHSK6
- 清qīng · thanhtrong; rõ ràng; (tính) xong, sạchHSK6
- 涮shuàn · xuyếnnhúng (lẩu); tráng, súc rửa; (khẩu ngữ) lừaHSK7–9
- 涯 · nhaiHSK7–9
- 涵 · hàmHSK7–9
- 淀 · điếnHSK7–9
- 淆 · hàoHSK7–9
- 淋lín · lâmdầm (mưa); tưới; rướiHSK7–9
- 淌tǎng · thảngchảy (nước, mồ hôi, nước mắt)HSK7–9
- 淘táo · đàovo, đãi (gạo, cát); lục lọi tìm mua (đồ cũ)HSK7–9
- 淤 · ứHSK7–9
- 淳 · thuầnHSK7–9
- 淹yān · yêmngập, làm ngập; chết đuối, đuối nướcHSK7–9
- 渊 · uyênHSK7–9
- 渔 · ngưHSK7–9
- 渗shèn · sấmthấm; rỉ raHSK7–9
+ 9 nét (18)
- 渴kě · khátkhátHSK1
- 温 · ônHSK2
- 湖hú · hồhồHSK2
- 游yóu · dubơi; đi chơi, du ngoạnHSK3
- 湿shī · thấpướt, ẩmHSK4
- 渠 · cừHSK6
- 渡dù · độqua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)HSK6
- 湾 · loanHSK6
- 渣zhā · tracặn; bã; vụnHSK7–9
- 港gǎng · cảngcảng; bến cảngHSK7–9
- 渺 · miểuHSK7–9
- 湃 · pháiHSK7–9
- 湛 · trạmHSK7–9
- 溃 · hộiHSK7–9
- 溅jiàn · tiễnbắn tóe; văng tung tóeHSK7–9
- 溉 · kháiHSK7–9
- 滋 · tưHSK7–9
- 滞 · trệHSK7–9
+ 10 nét (14)
+ 11 nét (11)
- 演yǎn · diễndiễn, đóng (vai)HSK3
- 滚gǔn · cổncút, cuộn, lănHSK5
- 漏lòu · lậudột, rò rỉ; bỏ sótHSK5
- 漠 · mạcHSK5
- 滴dī · tíchnhỏ (giọt); giọt (lượng từ)HSK6
- 漱 · súcHSK6
- 漂piāo · phiêunổi; trôi; trôi dạtHSK7–9
- 漆qī · tấtsơn; sơn mài; sơn (đồ đạc, tường)HSK7–9
- 漫màn · mạntràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộcHSK7–9
- 漾 · dạngHSK7–9
- 潇 · tiêuHSK7–9