派
phái
- pàiHSK3động từ / danh từcử, phái例: 公司派他去上海工作。 – Công ty cử anh ấy đến Thượng Hải làm việc.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
派
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 派
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.