涉
thiệp
- shèHSK6干涉: can thiệp; xen vào例: 他读书很广,历史、哲学都有所涉猎。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
涉
shè
thiệp
氵 nước + 步
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 步 | bù bộ | bước; bước (đi) | 初步 chūbù · bước đầu, sơ bộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 频 | pín tần | kênh Hình bàng: 氵 nước ≠ 页 đầu | 频道 píndào · kênh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 涉
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.