沼
chiểu
- zhǎoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025沼泽: đầm lầy例: 这片沼泽地里生活着许多珍稀的鸟类。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沼
zhǎo
chiểu
氵 nước + 召
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绍 | shào thiệu | giới thiệu Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 超 | chāo siêu | vượt; vượt quá Hình bàng: 氵 nước ≠ 走 chạy, đi | 超过 chāoguò · vượt trên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 召 | zhào chiêu | triệu tập (cuộc họp) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 召开 zhàokāi · triệu tập (cuộc họp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 招 | zhāo chiêu | vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 招呼 zhāohu · chào hỏi; gọi, vẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.