滴
đích
- dīHSK6động từ / lượng từnhỏ (giọt); giọt (lượng từ)例: 她往汤里滴了几滴香油。 – Cô ấy nhỏ mấy giọt dầu mè vào canh.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滴
dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
氵 nước + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摘 | zhāi trích | hái Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 摘要 zhāiyào · tóm tắt; bản tóm lược | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘀 | dí đích | lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘀咕 dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滴
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.