泥
nê
- níHSK6danh từbùn; đất bùn例: 他的脸上满是泥。 – Mặt cậu ấy dính đầy bùn.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泥
ní
nê
bùn; đất bùn
氵 nước + 尼
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呢 | ne ni | thì sao? (dùng để hỏi thêm) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呢 ne · thì sao? (dùng để hỏi thêm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泥
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.