淹
yêm
- yānHSK7–9động từngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước例: 地下室被水淹了。 – Tầng hầm bị nước làm ngập.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
淹
yān
yêm
ngập, làm ngập; chết đuối, đuối nước
氵 nước + 奄
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掩 | yǎn yểm | che giấu; che lấp, che đậy Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 掩盖 yǎngài · che giấu; che lấp, che đậy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 淹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.