澡
táo
- zǎoHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025洗澡: tắm例: 洗完澡后,镜子上全是水汽。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
澡
zǎo
táo
氵 nước + 喿
kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 操 | cāo thao | sân vận động, sân chơi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 操场 cāochǎng · sân vận động, sân chơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 燥 | zào táo | khô ráo, khô hanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 火 lửa | 干燥 gānzào · khô ráo, khô hanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臊 | sào táo | (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 害臊 hàisào · (khẩu ngữ) xấu hổ; ngượng; mắc cỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 噪 | zào táo | tiếng ồn Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 噪声 zàoshēng · tiếng ồn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 藻 | zǎo tảo | rong biển; tảo biển Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 海藻 hǎizǎo · rong biển; tảo biển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 澡
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.