HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

渡

độ
  1. dùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)
    例: 我们坐小船渡过了这条河。 – Chúng tôi đi thuyền nhỏ qua con sông này.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

渡
dù
độ
qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn)
氵 nước + 度
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
度dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ角度
jiǎodù · góc độ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 渡

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

度dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độHSK2

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

读dú
độc
đọcHSK1
堵dǔ
đổ
chặn, bịt; tắc (đường)HSK4
毒dú
độc
chất độc; độc, có độc; (nắng) gay gắtHSK5
赌dǔ
đổ
đánh bạc; đánh cược, cáHSK6
独dú
độc
một mình; chỉ riêng; độcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác