添
thiêm
- tiānHSK6động từthêm; tăng thêm例: 饭不够了,再给我添一碗吧。 – Cơm không đủ, xới thêm cho tôi một bát nữa nhé.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
添
tiān
thiêm
thêm; tăng thêm
氵 nước + 忝
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舔 | tiǎn thiểm | liếm Hình bàng: 氵 nước ≠ 舌 lưỡi | 舔 tiǎn · liếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 添
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 天 | tiān thiên | ngày; trời | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.