沏
thế
- qīHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9động từpha (trà)例: 客人来了,妈妈连忙沏了一壶好茶。 – Khách đến, mẹ vội pha một ấm trà ngon.
4
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沏
qī
thế
pha (trà)
氵 nước + 切
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 切 | qiè thiết | cắt Hình bàng: 氵 nước ≠ 刀 dao | 亲切 qīnqiè · thân thiện, thân mật, gần gũi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彻 | chè triệt | triệt để Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 彻底 chèdǐ · triệt để | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窃 | qiè thiết | trộm cắp Hình bàng: 氵 nước ≠ 穴 hang, lỗ | 盗窃 dàoqiè · trộm cắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砌 | qì thế | xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ Hình bàng: 氵 nước ≠ 石 đá | 堆砌 duīqì · xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.