浮
phù
- fúHSK6động từnổi; trôi nổi例: 木头能浮在水面上。 – Gỗ có thể nổi trên mặt nước.
1
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
浮
fú
phù
nổi; trôi nổi
氵 nước + 孚
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 俘 | fú phu | bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 俘获 fúhuò · bắt sống; (bóng) chinh phục (lòng người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 浮
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.