游
du
- yóuHSK3động từbơi; đi chơi, du ngoạn例: 我能游到河对面去。 – Tôi có thể bơi sang bờ bên kia sông.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
游
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 游
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.