游

du
  1. yóuHSK3động từ
    bơi; đi chơi, du ngoạn
    例: 我能游到河对面去。 – Tôi có thể bơi sang bờ bên kia sông.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 游

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

油yóu
du
dầu; mỡ; xăngHSK2
由yóu
do
doHSK3

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

有yǒu
hữu
cóHSK1
右yòu
hữu
phải; bên phảiHSK1
又yòu
hựu
lại, vừaHSK2
优yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắcHSK7-9