求
cầu
- qiúHSK2động từcầu xin; nhờ; tìm kiếm例: 我求你帮我一个忙。 – Tôi xin bạn giúp tôi một việc.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng | 打球 dǎ qiú · chơi bóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 救 | jiù cứu | cứu | 救灾 jiùzāi · cứu trợ thiên tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 求
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 球 | qiú cầu | quả bóng; bóng | HSK1 |