溪
khê
- xīHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từsuối; khe suối例: 村子旁边有一条清清的小溪。 – Bên cạnh làng có một con suối nhỏ trong veo.
1
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
溪
xī
khê
suối; khe suối
氵 nước + 奚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奚 | xī hề | chế giễu; châm chọc | 奚落 xīluò · chế giễu; châm chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 溪
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.