潇
tiêu
- xiāoHSK7–9潇洒: phóng khoáng, tiêu sái; phong độ例: 他穿上西装,显得特别潇洒。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
潇
xiāo
tiêu
氵 nước + 萧
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 萧 | xiāo tiêu | tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 萧条 xiāotiáo · tiêu điều, vắng vẻ; (kinh tế) đình trệ, suy thoái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 潇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.