汁
trấp
- zhīHSK7–9danh từnước (ép, cốt); nhựa, dịch例: 这个西瓜真甜,汁也特别多。 – Quả dưa hấu này ngọt thật, nước cũng rất nhiều.
0
chữ dễ nhầm
15
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 汁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (10)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 纸 | zhǐ chỉ | giấy | HSK2 |
| 直 | zhí trực | thẳng | HSK3 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá | HSK3 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ | HSK3 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý | HSK4 |
| 至 | zhì chí | đến, tới | HSK5 |
| 止 | zhǐ chỉ | dừng; ngừng; đến (hết) | HSK6 |
| 制 | zhì chế | chế tạo, làm (bằng); hạn chế; chế độ | HSK7-9 |
| 致 | zhì chí | gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra | HSK7-9 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập | HSK7-9 |