湾
loan
- wānHSK6海湾: vịnh例: 家永远是我心灵的港湾。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
湾
wān
loan
氵 nước + 弯
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弯 | wān loan | cong; uốn cong; khúc quanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 弓 cái cung | 转弯 zhuǎnwān · rẽ, quẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 湾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.