渣
tra
- zhāHSK7–9danh từcặn; bã; vụn例: 小心点儿,地上有碎玻璃渣。 – Cẩn thận nhé, dưới đất có mảnh vụn thủy tinh.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
渣
zhā
tra
cặn; bã; vụn
氵 nước + 查
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 查 | chá tra | tra; kiểm tra; điều tra Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 渣
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 扎 | zhā trát | đâm; chích; cắm (rễ) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.