溅
tiễn
- jiànHSK7–9động từphồn thể 濺bắn tóe; văng tung tóe例: 汽车开过去,溅了我一身泥水。 – Chiếc ô tô chạy qua làm nước bùn bắn đầy người tôi.
1
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
溅
jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóe
氵 nước + 贱
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 氵 nước ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 溅
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | HSK1 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 肩 | jiān kiên | vai | HSK5 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | HSK6 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | HSK7-9 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) | HSK7-9 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |