洒
sái
- sǎHSK5động từphồn thể 灑rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi例: 他们把水洒在了地上。 – Họ làm đổ nước ra sàn.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
洒
sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi
氵 nước + 西
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 西 | xī tây | phía tây Hình bàng: 氵 nước ≠ 囗 vây quanh | 东西 dōngxi · đồ vật, thứ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晒 | shài sái | phơi, tắm nắng Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晒太阳 shài tàiyáng · phơi nắng; tắm nắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牺 | xī hy | hy sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 牛 trâu bò | 牺牲 xīshēng · hy sinh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 栖 | qī thê | lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 两栖 liǎngqī · lưỡng cư; (bóng) hoạt động hai lĩnh vực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酒 | jiǔ tửu | rượu; đồ uống có cồn | 酒店 jiǔdiàn · khách sạn | Chữ hình cận 形近字 |
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 洒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 撒 | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | HSK7-9 |