HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

滨

tân
  1. bīnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    滨海: ven biển; giáp biển
    例: 冬天的哈尔滨是一个冰雪世界。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

滨
bīn
tân
氵 nước + 宾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宾bīn
tân
khách sạn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà
宾馆
bīnguǎn · khách sạn
Đồng thanh bàng
同声旁
缤bīn
tân
rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
缤纷
bīnfēn · rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 滨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác