滨
tân
- bīnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025滨海: ven biển; giáp biển例: 冬天的哈尔滨是一个冰雪世界。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滨
bīn
tân
氵 nước + 宾
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宾 | bīn tân | khách sạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 宀 mái nhà | 宾馆 bīnguǎn · khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缤 | bīn tân | rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 缤纷 bīnfēn · rực rỡ, muôn màu; lả tả, tán loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滨
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.