溃
hội
- kuìHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025崩溃: sụp đổ; suy sụp (tinh thần)例: 连续加班一个月,他的精神几乎崩溃了。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
溃
kuì
hội
氵 nước + 贵
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 贵 | guì quý | đắt, quý | 宝贵 bǎoguì · quí báu, quý giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 遗 | yí di | di sản; tài sản thừa kế Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 遗产 yíchǎn · di sản; tài sản thừa kế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馈 | kuì quỹ | phản hồi; thông tin phản hồi Hình bàng: 氵 nước ≠ 饣 ăn uống | 反馈 fǎnkuì · phản hồi; thông tin phản hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 溃
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.