汹
hung
- xiōngHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025汹涌: cuộn trào; dâng trào dữ dội例: 站在船头,只见海上波涛汹涌。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
汹
xiōng
hung
氵 nước + 凶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凶 | xiōng hung | hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu Hình bàng: 氵 nước ≠ 凵 | 凶手 xiōngshǒu · hung thủ; kẻ sát nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酗 | xù hú | nghiện rượu; uống rượu quá độ Hình bàng: 氵 nước ≠ 酉 rượu | 酗酒 xùjiǔ · nghiện rượu; uống rượu quá độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 汹
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.