灌
quán
- guànHSK7–9động từrót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)例: 他在桶里灌满了水。 – Anh ấy đổ đầy nước vào thùng.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灌
guàn
quán
rót; đổ (đầy); tưới; cài (phần mềm)
氵 nước + 雚
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 罐 | guàn quán | lon; hũ; vại; (lượng từ) lon, hũ Hình bàng: 氵 nước ≠ 缶 đồ sành | 罐头 guàntou · đồ hộp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灌
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.