漏
lậu
- lòuHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từdột, rò rỉ; bỏ sót例: 一下大雨,屋顶就漏水。 – Hễ mưa to là mái nhà lại dột.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
漏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 漏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 露 | lòu lộ | lộ ra; để lộ (khẩu ngữ) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.