HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

沫

mạt
  1. mòHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025
    泡沫: bọt; bong bóng (kinh tế)
    例: 专家提醒,房地产市场可能存在泡沫。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

沫
mò
mạt
氵 nước + 末
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
末mò
mạt
cuối
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
周末
zhōumò · cuối tuần
Đồng thanh bàng
同声旁
袜wà
ngoã
tất chân
Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần
袜子
wàzi · tất chân
Đồng thanh bàng
同声旁
抹mǒ
mạt
bôi; phết; quệt, lau; xóa
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
抹杀
mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn
Đồng thanh bàng
同声旁
茉mò
mạt
hoa nhài
Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây
茉莉
mòlì · hoa nhài
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 沫

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác