沫
mạt
- mòHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025泡沫: bọt; bong bóng (kinh tế)例: 专家提醒,房地产市场可能存在泡沫。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
沫
mò
mạt
氵 nước + 末
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 末 | mò mạt | cuối Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 周末 zhōumò · cuối tuần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袜 | wà ngoã | tất chân Hình bàng: 氵 nước ≠ 衤 áo quần | 袜子 wàzi · tất chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抹 | mǒ mạt | bôi; phết; quệt, lau; xóa Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抹杀 mǒshā · xóa bỏ; phủ nhận sạch trơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茉 | mò mạt | hoa nhài Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 茉莉 mòlì · hoa nhài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 沫
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.